Dịch

luck out

động từ (verb)
UK/ˌlʌk ˈawt/US/ˌlʌk ˈaʊt/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Trải nghiệm sự may mắn lớn; cực kỳ may mắn hoặc may mắnđộng từTo experience great luck; to be extremely fortunate or lucky.
  2. Gặp phải điều bất hạnh; nên không may mắnđộng từTo experience a misfortune; to be unlucky.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. luck outNguyên thể (infinitive)
  2. lucks outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. lucked outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lucking outPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • .
  • . . […] , .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI