Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thiếu đạo đứctính từLacking morality.
- Có vẻ tinh nghịch và gây rắc rối cho xã hộitính từSeemingly mischievous and troublesome to society.
- Người không đáng tin cậy, đáng khinh, đáng chê trách hoặc vô đạo đức, đặc biệt là người bị nghi ngờ là tội phạmdanh từAn untrustworthy, despicable, disreputable, or otherwise immoral person, especially one suspected of being a criminal.
- Người bị cộng đồng khiển trách vì hành vi của họdanh từA person who is rebuked by their community for their behavior.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- lowlifeDạng gốc (base form)
- lowlives (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- lowlifesSố nhiều (plural)
- more lowlifeSo sánh hơn (comparative)
- most lowlifeSo sánh nhất (superlative)
Số nhiều không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người có địa vị kinh tế xã hội thấp
- A person of low socio-economic status.
Họ từ (word family)
cùng gốc lowlifeVí dụ
- , .