Nghĩa chính
- Ngày được chỉ định cho cuộc họp nhằm giải quyết tranh chấp một cách thân thiện; cũng là cuộc họp được tổ chức vào một ngày như vậydanh từA day appointed for a meeting intended to amicably resolve a dispute; also the meeting held on such a day.
- Ngày dành cho tình yêudanh từA day devoted to love.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lovedayDạng gốc (base form)
- lovedaysSố nhiều (plural)