Nghĩa chính
- Ghé thămđộng từTo visit a place or person briefly and casually.
- Cơ hội, dịpdanh từAny involvement or opportunity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- look inNguyên thể (infinitive)
- looks inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- looked inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- looking inPhân từ I (present participle)
Cụm động từ (phrasal verb)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Lần tới khi đi ngang qua, bạn có thể ghé thăm.
- , .Đến lượt giải đấu, đội chúng tôi chẳng có cơ hội nào.
- .Hãy nhìn vào túi của bạn.