| longhorn beetledanh từ | danh từ | Xén tóc |
| Manx longhorndanh từ | danh từ | Giống cừu nguyên thủy có nguồn gốc từ Đảo Man, được chú ý là có nhiều bộ sừng và lông xù xì |
| flower longhorndanh từ | danh từ | Bọ cánh cứng lepturine (bọ cánh cứng thuộc phân họ Lepturinae) |
| longhorn forestflydanh từ | danh từ | Prostoia similis, một loài ruồi đá mùa xuân |
| flat-faced longhorndanh từ | danh từ | Các loài bọ cánh cứng thuộc phân họ Lamiinae |
| cactus longhorn beetledanh từ | danh từ | Các loài bọ thuộc chi Moneilema thường được tìm thấy trên xương rồng |
| longhorned tickdanh từ | danh từ | Các loài ve thuộc loài Haemaphysalis longicornis, có nguồn gốc từ Cựu Thế giới, là vật trung gian truyền bệnh cho nhiều loài động vật có vú |