longboat
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Xuồng lớn; tàu sà lúpdanh từThe largest and thus the most capable of boats carried on a ship.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- longboatDạng gốc (base form)
- longboatsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Longboat Keydanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Quận Manatee và Quận Sarasota, Florida, Hoa Kỳ |
Ví dụ
- , .