logorrheic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Của, liên quan đến, hoặc thể hiện sự lan man, dòng chảy quá nhiều từtính từOf, pertaining to, or exhibiting logorrhea, the excessive flow of words
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- logorrheicDạng gốc (base form)
- more logorrheicSo sánh hơn (comparative)
- most logorrheicSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , .
- , , , […
Họ từ (word family)
cùng gốc logorrheicNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha