Dịch

logorrheic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của, liên quan đến, hoặc thể hiện sự lan man, dòng chảy quá nhiều từtính từOf, pertaining to, or exhibiting logorrhea, the excessive flow of words

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. logorrheicDạng gốc (base form)
  2. more logorrheicSo sánh hơn (comparative)
  3. most logorrheicSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .
  • , , , […

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc logorrheic

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI