Dịch

logography

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Việc sử dụng logographs trong văn bảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The use of logographs in writing.
  2. Việc sử dụng logo trong thiết kế và in ấndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The use of logotypes in design and printing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. logographyDạng gốc (base form)
  2. logographiesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Phương pháp báo cáo dài hạn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A method of longhand reporting.

Nguồn gốc (etymology)

AI