Dịch

logistic

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Thuộc logic ký hiệutính từkhông so sánh (not comparable)Relating to symbolic logic.
  2. Thuộc hàm logistictính từkhông so sánh (not comparable)Relating to the logistic function.
  3. Thuộc hậu cầntính từkhông so sánh (not comparable)Relating to logistics.
  4. Hàm logistic, đường cong logisticdanh từđếm được (countable)A logistic function or graph of a logistic curve.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. logisticDạng gốc (base form)
  2. logisticsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

log-logistictính từLogarit của nó có phân phối logistic
logistic curvedanh từĐường cong hình chữ S mô hình hóa sự phát triển của nhiều hệ sinh thái
logistic growthdanh từMô hình tăng trưởng có thể được biểu diễn bằng hàm logistic
logistic functiondanh từHàm lôgistic, hàm vận trù, hàm vận trù học
logistic regressionHồi quy logistic
logistics hubTrung tâm hậu cần
logistics companyCông ty hậu cần
logistics networkdanh từĐồng nghĩa với supply chain

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 2
Dùng phân số lục thập phân
  1. không so sánh (not comparable)Using sexagesimal fractions, especially in arithmetic or logarithms.

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ
  1. mượn từ tiếng Pháplogistique
  2. từ tiếng Hy Lạp cổλογιστικόςlogistikós“practiced in arithmetic; rational”
tính từ
  1. mượn từ tiếng Pháplogistique

Ví dụ

  • , …Nếu chúng ta so sánh phép tính tam giác bằng các logarit logistic...
  • .Ảnh hưởng của các biến đồng biến lên biến kết quả chính đã được khám phá bằng hồi quy logistic.
  • , 200 .Tổ chức cứu trợ quốc tế Bác sĩ Không biên giới hôm Chủ nhật đã chuẩn bị triển khai hàng chục nhân viên y tế và chuyên gia hậu cần đến đảo Cebu lân cận trong những ngày tới, cùng với 200 tấn vật tư y tế và cứu trợ.

AI