Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Thuộc logic ký hiệutính từkhông so sánh (not comparable)Relating to symbolic logic.
- Thuộc hàm logistictính từkhông so sánh (not comparable)Relating to the logistic function.
- Thuộc hậu cầntính từkhông so sánh (not comparable)Relating to logistics.
- Hàm logistic, đường cong logisticdanh từđếm được (countable)A logistic function or graph of a logistic curve.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- logisticDạng gốc (base form)
- logisticsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| log-logistictính từ | tính từ | Logarit của nó có phân phối logistic |
| logistic curvedanh từ | danh từ | Đường cong hình chữ S mô hình hóa sự phát triển của nhiều hệ sinh thái |
| logistic growthdanh từ | danh từ | Mô hình tăng trưởng có thể được biểu diễn bằng hàm logistic |
| logistic functiondanh từ | danh từ | Hàm lôgistic, hàm vận trù, hàm vận trù học |
| logistic regression | Hồi quy logistic | |
| logistics hub | Trung tâm hậu cần | |
| logistics company | Công ty hậu cần | |
| logistics networkdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với supply chain |
6 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 2
Dùng phân số lục thập phân
- không so sánh (not comparable)Using sexagesimal fractions, especially in arithmetic or logarithms.
Họ từ (word family)
cùng gốc logisticNguồn gốc (etymology)
tính từ, danh từ
- mượn từ tiếng Pháplogistique
- từ tiếng Hy Lạp cổλογιστικόςlogistikós“practiced in arithmetic; rational”
tính từ
- mượn từ tiếng Pháplogistique
Ví dụ
- , …Nếu chúng ta so sánh phép tính tam giác bằng các logarit logistic...
- .Ảnh hưởng của các biến đồng biến lên biến kết quả chính đã được khám phá bằng hồi quy logistic.
- , 200 .Tổ chức cứu trợ quốc tế Bác sĩ Không biên giới hôm Chủ nhật đã chuẩn bị triển khai hàng chục nhân viên y tế và chuyên gia hậu cần đến đảo Cebu lân cận trong những ngày tới, cùng với 200 tấn vật tư y tế và cứu trợ.