lofe
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lời đề nghị; sự lựa chọn; một cơ hội; cơ hộidanh từAn offer; choice; an opportunity; chance.
- Cung cấp; cung cấp ở một mức giá; phơi bày để bánđộng từngoại động từ (transitive)To offer; offer at a price; expose for sale.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Khen ngợi
- ngoại động từ (transitive)To praise; commend.
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạilofe
- từ tiếng Anh cổlof“praise, glory, repute, song of praise, hymn”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*lob
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiloven“to praise, set a price on”
- từ tiếng Anh cổlofian“to praise, exalt, appraise, value, set a price on”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*lobōn
Họ từ (word family)
cùng gốc lofe- lofemizoleLoại thuốc chống viêm không steroiddanh từ
- lofendazamDẫn xuất của benzodiazepine có tác dụng an thần và giải lo âudanh từ
- lofentanilLoại thuốc giảm đau gây nghiện đặc biệtdanh từ
- lofexidineChất chủ vận thụ thể alpha2-adrenergic, trước đây được sử dụng như một thuốc hạ huyết áp tác dụng ngắn, nhưng thường được sử dụng để làm giảm các triệu chứng thể chất của việc cai heroin và thuốc phiệndanh từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- " ' ' , ' ' ."— .
- Ah'd ' '.