Dịch

lofexidine

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chất chủ vận thụ thể alpha2-adrenergic, trước đây được sử dụng như một thuốc hạ huyết áp tác dụng ngắn, nhưng thường được sử dụng để làm giảm các triệu chứng thể chất của việc cai heroin và thuốc phiệndanh từkhông đếm được (uncountable)An alpha2-adrenergic receptor agonist, historically used as a short-acting antihypertensive, but more commonly used to alleviate physical symptoms of heroin and opiate withdrawal.

AI