Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
locational
tính từ
(adjective)
UK
/
l
ə
(
ʊ
)ˈ
k
eɪ
ʃ
n
ə
l
/
US
/
l
oʊ
ˈ
k
eɪ
ʃ
n
ə
l
/
Nghĩa chính
1
Phải làm với vị trí
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having to do with location.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
positional
Nguồn gốc
(etymology)
location
+
-al
Họ từ
(word family)
cùng gốc
locational
locational
ly
Về mặt vị trí
trạng từ
locational
ity
Trạng thái định vị
danh từ
non
locational
Không mang tính địa phương
tính từ
multi
locational
Của, liên quan đến, hoặc hiện diện ở nhiều địa điểm
tính từ
Xem thêm 1 từ
AI
1
Phải làm với vị trí
1
Phải làm với vị trí
1
Phải làm với vị trí