Dịch

loc

C2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ləʊk/US/loʊk/

Nghĩa chính

  1. Tóc tết dreadlockdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A dreadlock.
  2. Dạng rút gọn của localizationdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clipping of localization.
  3. Tết tóc dreadlockđộng từngoại động từ (transitive)To style (the hair) in dreadlocks.
  4. Dạng rút gọn của locotính từClipping of loco (“crazy”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. locNguyên thể (infinitive)
  2. locsSố nhiều (plural)
  3. locedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. locingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

loc.tính từViết tắt của locative
G-LOCdanh từMất ý thức do lực G gây ra
ad loc.trạng từỞ đó, tại địa điểm được chỉ định
loc'dtính từĐược tạo kiểu thành dreadlocks; đeo dreadlocks
loc. cit.trạng từTrong tác phẩm (của tác giả nêu rõ) đã được trích dẫn trước đó
loced outtính từĐiên

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ dreadlock

Ví dụ

  • . rope-like . 500 , .Locs là một kiểu tóc bảo vệ khác có từ thời châu Phi cổ đại. Kiểu tóc giống sợi dây này đạt được bằng cách làm rối tóc. Các linh mục của tôn giáo Coptic Ethiopia năm 500 TCN đã để kiểu tóc locs, và bằng chứng khảo cổ đầu tiên về locs đến từ Đông Phi.
  • .Dread Head sẽ hỗ trợ bạn tết tóc dreadlock tạm thời.
  • , ?Chào, một thằng điên có thể vào nhà mày không?

AI