Nghĩa chính
- Tóc tết dreadlockdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A dreadlock.
- Dạng rút gọn của localizationdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clipping of localization.
- Tết tóc dreadlockđộng từngoại động từ (transitive)To style (the hair) in dreadlocks.
- Dạng rút gọn của locotính từClipping of loco (“crazy”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| loc.tính từ | tính từ | Viết tắt của locative |
| G-LOCdanh từ | danh từ | Mất ý thức do lực G gây ra |
| ad loc.trạng từ | trạng từ | Ở đó, tại địa điểm được chỉ định |
| loc'dtính từ | tính từ | Được tạo kiểu thành dreadlocks; đeo dreadlocks |
| loc. cit.trạng từ | trạng từ | Trong tác phẩm (của tác giả nêu rõ) đã được trích dẫn trước đó |
| loced outtính từ | tính từ | Điên |
Nguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ dreadlock
Ví dụ
- . rope-like . 500 , .Locs là một kiểu tóc bảo vệ khác có từ thời châu Phi cổ đại. Kiểu tóc giống sợi dây này đạt được bằng cách làm rối tóc. Các linh mục của tôn giáo Coptic Ethiopia năm 500 TCN đã để kiểu tóc locs, và bằng chứng khảo cổ đầu tiên về locs đến từ Đông Phi.
- .Dread Head sẽ hỗ trợ bạn tết tóc dreadlock tạm thời.
- , ?Chào, một thằng điên có thể vào nhà mày không?