Nghĩa chính
- Ở nội trúđộng từnội động từ (intransitive)To reside on the premises of one's employer (used especially of domestic staff such as nannies, cooks, maids, etc.)
- Sống trongđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see live, in.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| live in the pastđộng từ | động từ | Sống và ngẫm nghĩ về những sự kiện trong quá khứ |
| we live in a societycụm từ | cụm từ | Những tập tục của xã hội đều phi lý, đạo đức giả hoặc có sai sót |
| live in hopeđộng từ | động từ | Luôn lạc quan |
| may you live in interesting timescụm từ | cụm từ | Lời nguyền mỉa mai được ngụy trang dưới dạng lời chúc tốt đẹp, nơi những khoảng thời gian thú vị ám chỉ rắc rối |
| live in sinđộng từ | động từ | Sống chung như vợ chồng mà không đăng ký kết hôn |
| I live in Melbournecụm từ | cụm từ | Tôi sống ở Melbourne |
| live in the shadow ofđộng từ | động từ | Bị lu mờ suốt cuộc đời, đặc biệt là bởi người thân hoặc người tiền nhiệm |
| people who live in glass houses shouldn't throw stonescụm từ | cụm từ | Cười người chớ vội cười lâu, chân mình còn lấm áo chì dính lem |
Xuất hiện ở từ khác
- livedkết hợpsống ở
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn sống ở Nhật Bản à?
- .Con bạch tuộc sống ở biển.
- .Họ sống trong thị trấn này.