Dịch

live in

động từ (verb)
UKUS/ˌlaɪv ˈɪn/

Nghĩa chính

  1. Ở nội trúđộng từnội động từ (intransitive)To reside on the premises of one's employer (used especially of domestic staff such as nannies, cooks, maids, etc.)
  2. Sống trongđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see live, in.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. live inNguyên thể (infinitive)
  2. lives inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. lived inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. living inPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

live in the pastđộng từSống và ngẫm nghĩ về những sự kiện trong quá khứ
we live in a societycụm từNhững tập tục của xã hội đều phi lý, đạo đức giả hoặc có sai sót
live in hopeđộng từLuôn lạc quan
may you live in interesting timescụm từLời nguyền mỉa mai được ngụy trang dưới dạng lời chúc tốt đẹp, nơi những khoảng thời gian thú vị ám chỉ rắc rối
live in sinđộng từSống chung như vợ chồng mà không đăng ký kết hôn
I live in Melbournecụm từTôi sống ở Melbourne
live in the shadow ofđộng từBị lu mờ suốt cuộc đời, đặc biệt là bởi người thân hoặc người tiền nhiệm
people who live in glass houses shouldn't throw stonescụm từCười người chớ vội cười lâu, chân mình còn lấm áo chì dính lem

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ?Bạn sống ở Nhật Bản à?
  • .Con bạch tuộc sống ở biển.
  • .Họ sống trong thị trấn này.

AI