Dịch

litmus

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quỳdanh từkhông đếm được (uncountable)A dyestuff extracted from certain lichens, that changes color when exposed to pH levels greater than or less than certain critical levels.
  2. Phép thử bằng giấy quỳdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A simple test of acidity in a liquid using litmus, usually in the form of litmus paper.
  3. Phép thử quyết địnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A simple test of any attribute; a litmus test.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. litmusDạng gốc (base form)
  2. litmusesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

litmus paperdanh từGiấy quỳ
litmus testdanh từPhép thử nhị phân đơn giản để xác định độ axit hoặc độ kiềm của một chất bằng cách sử dụng giấy quỳ
litmus milkdanh từMôi trường làm từ sữa được sử dụng để phân biệt giữa các loài vi khuẩn khác nhau, dựa vào chất nào trong môi trường được vi khuẩn chuyển hóa

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạilitmose
  2. từ tiếng Bắc Âu cổlitmosi“moss used for dyeing”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*wlitiz

Ví dụ

  • .Những cuộc bầu cử này sẽ là phép thử quyết định đối với chính phủ.
  • .Từ tiểu học, chúng tôi đã kiểm tra các đặc tính gọi là độ axit và độ kiềm bằng giấy quỳ.
  • giấy quỳ

AI