Nghĩa chính
- Lít-vadanh từ riêngA country in northeastern Europe. Official name: Republic of Lithuania.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Lithuania Minordanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực dân tộc học nói tiếng Litva trong lịch sử ở Đông Âu, hiện nay chủ yếu về mặt chính trị ở vùng ngoại ô Kaliningrad của Nga với một phần nhỏ ở Litva và Ba Lan; bây giờ thường được dùng để chỉ phần mông ở Lithuania |
| Middle Lithuaniadanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Republic of Central Lithuania |
| Central Lithuaniadanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Republic of Central Lithuania |
| Republic of Lithuaniadanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng hòa Litva |
| Republic of Central Lithuaniadanh từ riêng | danh từ riêng | Nhà nước tồn tại trong thời gian ngắn, không được công nhận ở vùng Vilnius, tồn tại từ năm 1920 đến năm 1922 và phụ thuộc vào Cộng hòa Ba Lan thứ hai |
| Grand Duchy of Lithuaniadanh từ riêng | danh từ riêng | Công quốc cũ ở Đông Âu từ thế kỷ 13 cho đến năm 1795, bao trùm tối đa lãnh thổ của Litva và Belarus ngày nay, một phần lớn Ukraine và một phần nhỏ của Nga và Ba Lan |
| Lithuanian SSRdanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết Litva, tên của Cộng hòa Litva khi còn dưới sự cai trị của Liên Xô (1940–1991, tên đổi năm 1990) |
| Lithuanian Hounddanh từ | danh từ | Loài chó săn mùi hương to lớn và mạnh mẽ có nguồn gốc từ Litva |
Ví dụ
- Taiwan's , " " . " ," .
- .
- ?
Họ từ (word family)
cùng gốc LithuaniaNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha