Dịch

Lithuanian

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lít-vatính từOf or relating to Lithuania.
  2. Tiếng Lít-vadanh từkhông đếm được (uncountable)The main language of Lithuania.
  3. Người Lát-vi (còn gọi là Li-tu-a-ni)danh từđếm được (countable)A person living in or coming from Lithuania.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. LithuanianDạng gốc (base form)
  2. LithuaniansSố nhiều (plural)
  3. more LithuanianSo sánh hơn (comparative)
  4. most LithuanianSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Old Lithuaniandanh từ riêngDạng chữ viết của tiếng Litva được sử dụng trong thế kỷ 16 và 17
Lithuanian Hounddanh từLoài chó săn mùi hương to lớn và mạnh mẽ có nguồn gốc từ Litva
Polish-Lithuaniantính từCủa, từ hoặc liên quan đến Khối thịnh vượng chung Ba Lan-Litva
Polish-Lithuanian Commonwealthdanh từ riêngLiên minh của Vương quốc Ba Lan và Đại công quốc Litva, 1569–1795
Lithuanian Soviet Socialist Republicdanh từ riêngTên của nhà nước Litva khi còn là nước cộng hòa thành viên của Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết
Lithuanian SSRdanh từ riêngCộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết Litva, tên của Cộng hòa Litva khi còn dưới sự cai trị của Liên Xô (1940–1991, tên đổi năm 1990)

Ví dụ

  • ?Bạn có nói tiếng Lít-va không?
  • .Dan là một người Do Thái gốc Lít-va.
  • .Greta là người Lít-va.

AI