Nghĩa chính
- Lít-vatính từOf or relating to Lithuania.
- Tiếng Lít-vadanh từkhông đếm được (uncountable)The main language of Lithuania.
- Người Lát-vi (còn gọi là Li-tu-a-ni)danh từđếm được (countable)A person living in or coming from Lithuania.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- LithuanianDạng gốc (base form)
- LithuaniansSố nhiều (plural)
- more LithuanianSo sánh hơn (comparative)
- most LithuanianSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Old Lithuaniandanh từ riêng | danh từ riêng | Dạng chữ viết của tiếng Litva được sử dụng trong thế kỷ 16 và 17 |
| Lithuanian Hounddanh từ | danh từ | Loài chó săn mùi hương to lớn và mạnh mẽ có nguồn gốc từ Litva |
| Polish-Lithuaniantính từ | tính từ | Của, từ hoặc liên quan đến Khối thịnh vượng chung Ba Lan-Litva |
| Polish-Lithuanian Commonwealthdanh từ riêng | danh từ riêng | Liên minh của Vương quốc Ba Lan và Đại công quốc Litva, 1569–1795 |
| Lithuanian Soviet Socialist Republicdanh từ riêng | danh từ riêng | Tên của nhà nước Litva khi còn là nước cộng hòa thành viên của Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết |
| Lithuanian SSRdanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết Litva, tên của Cộng hòa Litva khi còn dưới sự cai trị của Liên Xô (1940–1991, tên đổi năm 1990) |
Ví dụ
- ?Bạn có nói tiếng Lít-va không?
- .Dan là một người Do Thái gốc Lít-va.
- .Greta là người Lít-va.
Họ từ (word family)
cùng gốc LithuanianNguồn gốc (etymology)
Lithuania-an
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha