Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chú ý, lắng nghetính từAttentive, listening.
- Sử dụng hoặc dựa trên danh sách (tổng hợp các mục)tính từUsing or based on lists (compilations of items).
- Nhiều như điền vào một danh sách (tổng hợp các mục)danh từAs many as fill a list (a compilation of items).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- listfulDạng gốc (base form)
- listfulsSố nhiều (plural)
- listsful (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- more listfulSo sánh hơn (comparative)
- most listfulSo sánh nhất (superlative)
Số nhiều không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Có xu hướng liệt kê hoặc nghiêng
- Tending to list or tilt.