Dịch

listful

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chú ý, lắng nghetính từAttentive, listening.
  2. Sử dụng hoặc dựa trên danh sách (tổng hợp các mục)tính từUsing or based on lists (compilations of items).
  3. Nhiều như điền vào một danh sách (tổng hợp các mục)danh từAs many as fill a list (a compilation of items).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. listfulDạng gốc (base form)
  2. listfulsSố nhiều (plural)
  3. listsful (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. more listfulSo sánh hơn (comparative)
  5. most listfulSo sánh nhất (superlative)

Số nhiều không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có xu hướng liệt kê hoặc nghiêng
  1. Tending to list or tilt.

Nguồn gốc (etymology)

list“to listen”-ful

Ví dụ

  • , — , — , — ' .
  • , . , .
  • .

AI