Dịch

liquorice

danh từ (noun)
UK/ˈlɪ.k(ə).ɹɪʃ/USnguồn

Nghĩa chính

  1. Cam thảodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)UK, Ireland, India, and South Africa standard spelling of licorice.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. liquoriceDạng gốc (base form)
  2. liquoricesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

salty liquoricedanh từCách viết Anh-Anh của salty licorice
liquorice allsortsdanh từLoại bánh kẹo làm từ cam thảo, dừa và hoa hồi
red liquoricedanh từBritish standard spelling of red licorice.chưa dịch
black liquoricedanh từBritish standard spelling of black licorice.chưa dịch
red licoricedanh từLoại bánh kẹo cam thảo nhân tạo thay vì cam thảo được làm bằng các hương liệu khác như dâu tây, anh đào, quả mâm xôi hoặc quế
licorice rootdanh từRễ của cây cam thảo, Glycyrrhiza glabra, từ đó chiết xuất một hương vị ngọt ngào với mùi hồi hồi
licorice allsortsChưa có nghĩa
liquorice extractChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc liquorice

AI