Dịch

liquid air

danh từ (noun)
US/ˈlɪkwəd ˈɛɚ/

Nghĩa chính

  1. Không khí ở trạng thái lỏng do bị điều áp hoặc giữ ở nhiệt độ thấp, hoặc cả hai, thường dùng cho mục đích lưu trữ và vận chuyểndanh từkhông đếm được (uncountable)Air which is in a liquid state due to being pressurized or kept at a low temperature, or both, usually for storage and transport purposes.

Ví dụ

  • , , / , / , , / .

AI