Dịch

liplock

danh từ (noun)
UK/ˈlɪpˌlɒk/USnguồn

Nghĩa chính

  1. Nụ hôn hoặc hành động hôn; đặc biệt là một nụ hôn dài và nồng nàndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A kiss or the act of kissing; especially a long, passionate kiss.
  2. Thao tác trong đó cá bị mắc câu bằng một ngón tay cong luồn vào dưới nắp mang và kéo dài đến hàm cádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A maneuver in which a fish is hooked by a curled finger inserted under the gill cover and extending to the fish's jaw.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. liplockDạng gốc (base form)
  2. liplocksSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • Dhiraj . .

AI