Dịch

linseed

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hạt lanhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The seed of the flax plant, which yields linseed oil.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. linseedDạng gốc (base form)
  2. linseedsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

linseed oildanh từLoại dầu, được chiết xuất từ hạt lanh (và thường được đun sôi), được sử dụng làm chất làm khô trong sơn, vecni, v.v
linseed dodderdanh từĐồng nghĩa với camelina

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

linseed

  1. từ tiếng Anh trung đạilinseed
  2. từ tiếng Anh cổlīnsǣd“seed of flax”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*līną“flax”

Ví dụ

  • .Người xưa coi hạt lanh là nguồn lợi ích chữa bệnh.

AI