linoxin
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chất nhựa thu được bằng cách oxy hóa axit linoleic. Một công dụng là làm vecni cho đàn violindanh từkhông đếm được (uncountable)A resinous substance obtained by oxidizing linoleic acid. One use is to make varnish for violins.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- linoxinDạng gốc (base form)
- linoxinsSố nhiều (plural)