Dịch

limo

B2danh từ (noun)
UK/ˈlɪ.məʊ/US/ˈlɪ.moʊ/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Dạng rút gọn của limousinedanh từClipping of limousine.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. limoDạng gốc (base form)
  2. limosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

stretch limodanh từXe limousine kéo dài

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ limousine

Ví dụ

  • , , . , 2009, , , […]Không có những người ăn mặc lòe loẹt, những ngôi sao trẻ ăn mặc hở hang, hay những người nổi tiếng bước ra từ những chiếc xe limousine dài. Thay vào đó, vào một buổi tối thứ Sáu ấm áp tháng 6 năm 2009, một trăm người biểu tình đã hát những lời cầu nguyện, hô vang khẩu hiệu và mang theo biểu ngữ [...]
  • / , / ' Xe limo dán kính màu với biển số vàng / Đi lên từ đáy xã hội, đây là bụng của con quái vật / Từ một nông dân thành hoàng tử rồi thành một vị vua khốn kiếp
  • Ziri's .

AI