limnic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến nước ngọt, điển hình là hồ hoặc đầm lầy; nước ngọttính từkhông so sánh (not comparable)Relating to fresh water, typically a lake or swamp; freshwater.
- Được gửi vào hồ hoặc đầm lầytính từkhông so sánh (not comparable)Deposited in a lake or swamp.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha