limescale
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chất cặn canxi cacbonat màu trắng, dạng phấn được tìm thấy trong ấm đun nước, máy giặt, v.v., đặc biệt là ở khu vực có nước cứngdanh từkhông đếm được (uncountable)A white, chalky deposit of calcium carbonate found in kettles, washing machines etc., especially in a hard water area.
Họ từ (word family)
cùng gốc limescaleNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha