Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
Nghĩa chính
- Dạng cổ của lilydanh từObsolete form of lily.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lillyDạng gốc (base form)
- lilliesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lilly-lowdanh từ | danh từ | Ngọn lửa, đặc biệt là ngọn lửa sáng, nhỏ hoặc đáng yêu |
| lilly-pillydanh từ | danh từ | Loại cây myrtaceous được tìm thấy ở Úc (Syzygium smithii) với những chiếc lá hình trứng nhẵn và những chùm hoa nhỏ màu trắng |
| small leaved lilly pillydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với riberry |
| lily paddanh từ | danh từ | Chiếc lá tròn của hoa súng nổi trên mặt nước |
| lily footdanh từ | danh từ | Bàn chân bó theo truyền thống của phụ nữ Trung Quốc |
| lily irondanh từ | danh từ | Loại lao móc có đầu có hình dạng đặc biệt, có thể tháo rời, dùng để đánh bắt cá kiếm |
| lily pond | Ao hoa súng | |
| lily-frailtính từ | tính từ | Rất yếu đuối |
Họ từ (word family)
cùng gốc lilyVí dụ
- trong bồn nước ấm được sánh đôi cùng một nhành hoa loa kèn
- .Dự luật đầu tiên tôi ký ban hành thành luật là Đạo luật Trả lương Công bằng Lilly Ledbetter.
- .Evangeline Lilly là người Canada.