Dịch

lift up

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Nâng lên, giương lênđộng từngoại động từ (transitive)To elevate to a higher position.
  2. Làm phấn chấn, nâng cao tinh thầnđộng từngoại động từ (transitive)To exalt the mood of someone.
  3. Nói to hơn, cất cao giọngđộng từngoại động từ (transitive)To raise the volume of (one's voice).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lift upNguyên thể (infinitive)
  2. lifts upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. lifted upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lifting upPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

lift up one's eyescụm từNgước nhìn, nhìn lên
lift up another's headcụm từTrả lại tự do cho ai; trả lại danh dự cho ai

Ví dụ

  • , , , , , . .
  • .
  • .

AI