lifesaving
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự cứu mạng, cứu sinhdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of saving a life, especially from drowning.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| surf lifesavingdanh từ | danh từ | Hoạt động cứu hộ người bơi gặp nạn tại các bãi lướt sóng |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- I’m , .Tôi thường rất ủng hộ việc cứu mạng, nhưng trong trường hợp của anh ta chúng ta có thể ngoại lệ.
- .Cung cấp dịch vụ y tế cứu sinh không phải là nhồi sọ.
- .Đó là một thủ thuật cứu sinh.