surf lifesaving
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hoạt động cứu hộ người bơi gặp nạn tại các bãi lướt sóngdanh từkhông đếm được (uncountable)The activity of rescuing swimmers in distress at surf beaches.
- Phong trào phát huy và tổ chức hoạt động đódanh từkhông đếm được (uncountable)The movement promoting and organising that activity.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)