lifelessness
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Sự không sinh động, tình trạng bất độngdanh từkhông đếm được (uncountable)The property of being lifeless, the lack of apparent animation.
Họ từ (word family)
cùng gốc lifelessnessTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- energytrái nghĩaTrạng thái chìm khuất, không có sức sống.