Nghĩa chính
- Người thủ thưdanh từThe keeper, manager of a library.
- Nhân viên thư việndanh từOne who cares for the publications, files etc. in a library, whether staff or volunteer.
- Chuyên viên thông tindanh từA person who processes and organizes information.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- librarianDạng gốc (base form)
- librariansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| assistant librarian | Trợ lý thủ thư | |
| head librarian | Thủ thư trưởng | |
| public librarian | Thủ thư công cộng | |
| school librarian | Thủ thư trường học | |
| chief librarian | Thư viện trưởng | |
| e-librariandanh từ | danh từ | Người điều hành một thư viện điện tử |
Ví dụ
- well-arranged open-access 18,000 , ; .Tiện nghi của viện bao gồm thư viện mở sắp xếp tốt với 18.000 cuốn, và thư viện tham khảo nhỏ nhưng quý giá về tài liệu đường sắt; người viết hiện tại là Thủ thư.
- .Ivan là thủ thư.
- .Mary là thủ thư.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa