Dịch

leveller

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người hoặc vật có cấp độdanh từA person or thing that levels.
  2. Thiết bị dùng để ổn định những chiếc bàn, chân ghế hoặc đồ nội thất khác bị lung laydanh từA device used to stabilize wobbly tables, chair legs, or other furniture.
  3. Một cái gì đó vượt qua sự khác biệt của con người (chẳng hạn như tầng lớp xã hội, sự giàu có, v.v.); một cái gì đó có xu hướng loại bỏ những lợi thế và bất lợidanh từSomething that transcends people’s differences (such as social class, wealth, etc.); something that tends to eliminate advantages and disadvantages.
  4. Người có quan điểm chính trị ủng hộ việc xóa bỏ sự chênh lệch giữa người có và người không códanh từA person holding a political opinion in favor of eliminating disparities between the haves and the have-nots.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. levellerDạng gốc (base form)
  2. levellersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

death is the great levellercụm từCái chết cân bằng tất cả
death is the grand levellercụm từ(Tục ngữ) Chết thì ai cũng như ai

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bộ cân bằng
  1. An equaliser.

Họ từ (word family)

cùng gốc leveller

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .
  • , .
  • , ; , , , , , .

AI