Dịch

antileveling

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Phản đối việc xóa bỏ sự chênh lệch giữa người có và người không có trong xã hộitính từkhông so sánh (not comparable)Opposing the elimination of disparities between the haves and the have-nots in society.

AI