Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
antileveling
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Phản đối việc xóa bỏ sự chênh lệch giữa người có và người không có trong xã hội
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Opposing the elimination of disparities between the haves and the have-nots in society.
AI
1
Phản đối việc xóa bỏ sự chênh lệch giữa người có và người không có trong xã hội
1
Phản đối việc xóa bỏ sự chênh lệch giữa người có và người không có trong xã hội
1
Phản đối việc xóa bỏ sự chênh lệch giữa người có và người không có trong xã hội