leukopenia
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Số lượng bạch cầu hoặc bạch cầu trong máu thấp bất thườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An abnormally low count of leukocytes, or white blood cells, in the blood.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- leukopeniaDạng gốc (base form)
- leukopeniasSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc leukopenia- panleukopeniaBệnh gây khó chịu cho mèo do chủng Parvovirus gây radanh từ
- leukopenicBị giảm bạch cầutính từ
- pseudoleukopeniaSố lượng bạch cầu thấp nhất thời (số lượng WBC) không đại diện cho tình trạng giảm bạch cầu mặc dù điều đó dường như được giải thích một cách riêng biệt (trái ngược với xu hướng sau của các phép đo nối tiếp)danh từ