Dịch

leg side

danh từ (noun)
US/ˈlɛɡ ˈsaɪd/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Mặt sân cùng phía với chân của người đánh bóng khi anh ta giữ tư thế ở khung vợt; phía bên trái dành cho người đánh bóng thuận tay phảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The side of the pitch on the same side as the batsman's legs as he takes his stance at the wicket; the left side for a right-handed batsman.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. leg sideDạng gốc (base form)
  2. leg sidesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

AI