Dịch

lech

C2danh từ (noun)động từ (verb)
/lɛk/

Nghĩa chính

  1. Ham muốn dâm đãngdanh từA strong, lecherous desire or craving.
  2. Kẻ dâm đãngdanh từA lecher.
  3. Phiến đá đỉnh cromlechdanh từThe capstone of a cromlech.
  4. Cư xử dâm đãngđộng từTo behave lecherously.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lechDạng gốc (base form)
  2. lechesSố nhiều (plural)
  3. lechsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

lechem mishnehdanh từHai ổ bánh challah được ăn vào ngày Shabbat theo một số truyền thống

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ

Tạo ngược từ lecher

danh từ
  1. từ tiếng Walesllech“slate, slab”

Ví dụ

  • Piotr .Cả Piotr và Lech đều đến từ Ba Lan.
  • .Con trai lớn của tôi là Lech Zaręba.
  • .Lech quan tâm đến lịch sử.

AI