Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc Li-băng, người Li-băngtính từOf, from, or pertaining to Lebanon or the Lebanese people.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lebanese army | Quân đội Li-băng | |
| lebanese cuisine | Ẩm thực Li-băng | |
| lebanese government | Chính phủ Li-băng | |
| lebanese pound | Đồng bảng Li-băng | |
| Lebanese loopdanh từ | danh từ | Thiết bị đọc lướt được gắn vào máy ATM, được bọn tội phạm sử dụng để thu thập thông tin ngân hàng cá nhân |
| Lebanese cedardanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cedar of Lebanon |
| Lebanese Republicdanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng hòa Liban |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người Li-băng
- A person from Lebanon or of Lebanese descent.
Họ từ (word family)
cùng gốc LebaneseNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Rima là công dân Li-băng.
- .Tôi là công dân Li-băng.
- .Tôi là công dân Li-băng.