Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
Leb
danh từ
(noun)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Một người Lebanon hoặc Trung Đông
danh từ
a Lebanese or Middle Eastern person.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
Leb
Dạng gốc
(base form)
Leb
s
Số nhiều
(plural)
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
Leb.
danh từ riêng
danh từ riêng
Viết tắt của Lebanon
red Leb
danh từ
danh từ
Loại cần sa màu đỏ từ Lebanon
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
wog
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Leb
leb
es
Chiếc vạc Hy Lạp cổ đại, thường bằng đồng và thường được đỡ bằng một giá ba chân
danh từ
Ví dụ
'
Every
fucking
aussie
.
Go
to
Cronulla
Beach
Sunday
for
some
Leb
and
wog
bashing
Aussie
Pride
ok
.
'
...
Bani
as
he
attempts
to
slough
away
his
Leb
background
only
to
reclaim
it
and
all
it
represents
-
not
least
gang
culture
.
AI
1
Một người Lebanon hoặc Trung Đông
1
Một người Lebanon hoặc Trung Đông
1
Một người Lebanon hoặc Trung Đông