Dịch

leave out

động từ (verb)
UK/ˌliːv ˈawt/US/ˌliv ˈaʊt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bỏ sót, loại rađộng từTo omit, to not include, to neglect to mention.
  2. Ra ngoàiđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see leave, out.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. leave outNguyên thể (infinitive)
  2. leaves outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. left out (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. leaving outPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

leave out of accountcụm từKhông quan tâm đến, không để ý đến, không đếm xỉa đến
leave it outthán từ, động từDừng lại đi; một lời khuyên nhủ cho một người đang có hành vi sai trái

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bỏ sót

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Nữ nhà báo quyết định loại bỏ những chi tiết nhơ nhớp khỏi câu chuyện của mình.
  • , .Sau bữa sáng, vẫn còn một số nguyên liệu để bên ngoài cần được cất đi.
  • .Bạn có thể lược bỏ các chi tiết.

AI