Nghĩa chính
- Bỏ sót, loại rađộng từTo omit, to not include, to neglect to mention.
- Ra ngoàiđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see leave, out.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- leave outNguyên thể (infinitive)
- leaves outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- left out (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- leaving outPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| leave out of accountcụm từ | cụm từ | Không quan tâm đến, không để ý đến, không đếm xỉa đến |
| leave it outthán từ, động từ | thán từ, động từ | Dừng lại đi; một lời khuyên nhủ cho một người đang có hành vi sai trái |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Nữ nhà báo quyết định loại bỏ những chi tiết nhơ nhớp khỏi câu chuyện của mình.
- , .Sau bữa sáng, vẫn còn một số nguyên liệu để bên ngoài cần được cất đi.
- .Bạn có thể lược bỏ các chi tiết.