Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
layover
B2
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Quãng dừng giữa hành trình
danh từ
A break between stages of a journey.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
layover
Dạng gốc
(base form)
layover
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
We
had
a
layover
while
waiting
to
change
planes
,
so
we
stretched
our
legs
.
We
have
a
50-
minute
layover
in
Boston
.
How
long
is
the
layover
?
Xem thêm 2 ví dụ
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
stopover
lie-over
stayover
Nguồn gốc
(etymology)
lay
+
over
Xuất hiện ở từ khác
escala
Tiếng Tây Ban Nha
tương đương
AI
1
Quãng dừng giữa hành trình
1
Quãng dừng giữa hành trình
1
Quãng dừng giữa hành trình