Dịch

lay eggs

động từ (verb)
US/ˈleɪ ˈɛɡz/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Đẻ trứngđộng từTo produce a string of failures or flops.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. lay eggsNguyên thể (infinitive)
  2. lays eggsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. laid eggs (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. laying eggsPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Con gà trống không đẻ trứng.
  • .Mấy con gà đó hầu như ngày nào cũng đẻ trứng.
  • .Rùa đẻ trứng.

AI