Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Út, con útdanh từThe youngest child of a family.
- Thành viên trẻ nhất của bất kỳ công ty hoặc tổ chức nàodanh từThe youngest member of any company or organization.
- Trẻ hơn bất kỳ ai khác trong nhómtính từkhông so sánh (not comparable)Younger than anyone else in a group.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lastbornDạng gốc (base form)
- lastbornsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Út
- không so sánh (not comparable)Born last in a family; youngest in a the family.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .