Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Liên quan đến thanh quảntính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the larynx.
- (của âm thanh lời nói) Được tạo ra bởi hoặc do sự co thắt của thanh quản chỉ với phần trước của dây thanh rung động, tạo ra tần số rất thấp và tạo ra cái được gọi là "giọng ọp ẹp"tính từkhông so sánh (not comparable)(of a speech sound) Made by or with constriction of the larynx with only the front part of the vocal cords vibrating, giving a very low frequency and producing what is known as "creaky voice."
- Bộ phận giải phẫu (chẳng hạn như dây thần kinh hoặc động mạch) cung cấp hoặc liên kết với thanh quảndanh từAn anatomical part (such as a nerve or artery) that supplies or is associated with the larynx.
- Âm thanh được phát ra bằng thanh quảndanh từA sound uttered by using the larynx.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- laryngealDạng gốc (base form)
- laryngealsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| laryngeal sacdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với laryngeal saccule |
| laryngeal nervedanh từ | danh từ | Một trong hai nhánh của dây thần kinh phế vị cung cấp năng lượng cho thanh quản |
| laryngeal pouchdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với laryngeal saccule |
| laryngeal arterydanh từ | danh từ | Một trong hai động mạch cung cấp máu cho thanh quản |
| laryngeal sacculedanh từ | danh từ | Sự mở rộng dạng túi của khoang thành bên của thanh quản giữa dây thanh âm thật và giả được phát triển rất nhiều ở một số loài linh trưởng (như đười ươi) |
| laryngeal prominencedanh từ | danh từ | Quả táo của Adam |
| superior laryngeal nervedanh từ | danh từ | Một trong hai nhánh của dây thần kinh phế vị phát sinh từ hạch phế vị nằm bên dưới lỗ cổ, phía trước mỏm ngang của hai đốt sống cổ đầu tiên và đi xuống cổ để cấp máu cho cơ nhẫn giáp |
| inferior laryngeal nervedanh từ | danh từ | Các nhánh tận cùng của dây thần kinh thanh quản quặt ngược |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Trong tiếng Ấn-Âu nguyên thủy
- Trong tiếng Ấn-Âu nguyên thủy, một trong ba phụ âm được tái tạo điển hình thường được đánh dấu là ⟨h₁⟩, ⟨h₂⟩ và ⟨h₃⟩In Proto-Indo-European, one of the typically three reconstructed consonants usually marked as ⟨h₁⟩, ⟨h₂⟩ and ⟨h₃⟩.
Họ từ (word family)
cùng gốc laryngealNguồn gốc (etymology)
laryngeus-al
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , .
- vowel-coloring vowel-reducing […]
- […] Buck's ( ); .