Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
larky
tính từ
(adjective)
nguồn
Nghĩa chính
1
Hay đùa nghịch, hay bông đùa
tính từ
Playful.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
larky
Dạng gốc
(base form)
lark
ier
So sánh hơn
(comparative)
lark
iest
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
lark
+
-y
Họ từ
(word family)
cùng gốc
larky
lark
iness
Tính hay đùa nghịch, tính hay bông đùa
danh từ
lark
ily
Vui đùa
trạng từ
Ví dụ
Bit
of
a
card
this
Mr
Willie
Wich
from
what
I
hear
.
Old
party
keeps
him
in
pretty
tight
by
all
accounts
.
Larky
;
girls
.
You
fancy
yourself
a
larky
buck
,
but
there's
alchemy
between
Jocasta
and
I
you
cannot
begin
to
fathom
.
She'll
fall
out
of
love
with
you
the
moment
you
threaten
us
.
AI
1
Hay đùa nghịch
1
Hay đùa nghịch
1
Hay đùa nghịch