Nghĩa chính
- Người thừa cân hoặc béo phìdanh từAn overweight or obese person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lardassDạng gốc (base form)
- lardassesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lard-assedtính từ | tính từ | Đặc trưng hoặc giống như mỡ lợn; béo hoặc thừa cân |