Dịch

larch

C2danh từ (noun)
UK/ˈlɑːtʃ/US/ˈlɑɹt͡ʃ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thông rụng ládanh từđếm được (countable)A coniferous tree, of genus Larix, having deciduous leaves in fascicles.
  2. Gỗ thông rụng ládanh từkhông đếm được (uncountable)Wood of the larch.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. larchDạng gốc (base form)
  2. larchesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

golden larchdanh từCác loài cây lá kim thuộc chi Pseudolarix, không phải là cây thông thực sự (Larix)
Russian larchdanh từĐồng nghĩa với Siberian larch
Larch Mountaindanh từ riêngNgọn núi ở Oregon cách Portland khoảng 35 dặm về phía tây trong khu vực Hẻm núi Sông Columbia
Siberian larchdanh từCây Larix sibirica
European larchdanh từLoài cây lá kim rụng lá có nguồn gốc từ Trung Âu nhưng cũng được trồng ở Anh và các nơi khác, Larix decidua
Dahurian larchdanh từCác loài Larix gmelinii của loài cây lá kim rụng lá có nguồn gốc ở miền đông Siberia, Mông Cổ, đông bắc Trung Quốc và một phần của Bán đảo Triều Tiên
larch turpentinedanh từLoại nhựa thông thu được từ cây thông châu Âu (Larix decisua, syn. Larix europaea)
East Siberian larchdanh từĐồng nghĩa với Dahurian larch

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng ĐứcLarche
  2. từ tiếng Thượng Đức trung đạilarche
  3. từ tiếng Thượng Đức cổlarihha

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , 1 Ta-hsing-an-ling (. , ).Trong khi các vụ cháy rừng tàn phá ở Úc và Châu Âu nhận được sự đưa tin rộng rãi trên truyền thông, 1 triệu ha rừng thông rụng lá đã bị xóa sổ trên dãy núi Đại Hưng An ở đông bắc Trung Quốc (H. Tagawa, thông tin cá nhân).
  • , , . , , .Chiếc xe làm bằng gỗ thô, không có nhún, giống như một chiếc hộp lớn gắn trên các thanh gỗ thông rụng lá dài giữa hai cặp bánh xe. Các thanh gỗ thông thay thế cho nhún, uốn cong và kêu cóót két khi xe di chuyển trên đường rừng.
  • , .Những bụi kim tước phô bày màu sắc, những cây thông rụng lá rủ những chùm hoa và hoa mào gà thắp sáng bãi cỏ xanh tươi trong bầu không khí có vẻ xanh ngắt.

AI