Nghĩa chính
- Làodanh từ riêngA country in Southeast Asia. Official name: Lao People’s Democratic Republic. Capital: Vientiane.
- Số nhiều của Laodanh từplural of Lao
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Kingdom of Laosdanh từ riêng | danh từ riêng | Quốc gia cũ ở Đông Nam Á (tên chính thức). Thường gọi là Lào. Hiện nay là Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào |
Ví dụ
- ?Bạn có thể đến Lào năm nay không?
- Nastya .Nastya đã đến Lào nhiều lần.
- .Thủ đô của Lào là Viêng Chăn.
Họ từ (word family)
cùng gốc LaosNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha