Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
laoshi
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Giáo viên, trong bối cảnh văn hóa Trung Quốc
danh từ
A teacher, in the context of Chinese culture.
Ví dụ
When
I
had
learned
a
piece
by
heart
but
had
not
mastered
the
details
,
laoshi
would
play
each
section
of
the
piece
with
me
in
unison
,
stopping
to
explain
the
details
,
until
we
played
through
the
entire
piece
.
Tsar
has
said
more
than
once
:
"
My
laoshi
,
much
as
l
respected
him
,
was
a
very
peculiar
person
.
"
AI
1
Giáo viên
1
Giáo viên
1
Giáo viên