lah
C2trợ từ (particle)
Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Nhấn mạnh tâm trạngtrợ từPlaced at the end of a sentence to accentuate the mood or attitude of the speaker.
- Trấn an, đồng lòngtrợ từPlaced at the end of a sentence to convey reassurance or express solidarity.
- Tạo sự gần gũitrợ từIndicates an attempt at expressing sympathy, conveying informality or sincerity, or establishing a rapport with the listener.
- Phủ nhận, bác bỏtrợ từPlaced at the end of an assertive statement to express denial or dismissiveness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lahDạng gốc (base form)
- lahsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Lah numberdanh từ | danh từ | Các loại hệ số biểu thị giai thừa tăng theo giai thừa giảm |
| lah-di-dahtính từ, thán từ | tính từ, thán từ | Thuộc hoặc từ tầng lớp thượng lưu của xã hội |
13 nghĩa khác
Trợ từ (particle) 13
Khẳng định
- Khẳng định, tự tinUsed after an assertive statement to reinforce its authoritativeness, or to show that the speaker is confident with what they are saying.
Xuất hiện ở từ khác
- ladễ nhầmDạng thay thế của la, không phải một từ với nghĩa riêng.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Mã Lailah
Ví dụ
- Don’t […] .Chịu thôi, cái này khó nói lắm.
- Don’t . We’ll .Đừng lo lắng chứ. Chúng ta sẽ hoàn thành hạn chót thôi.
- . .Tôi có những người bạn Mã Lai bị từ chối phũ phàng như thế. Khá là tệ đấy.